high purity sodium cryolite powder (106) Online Manufacturer
trọng lượng cơ: 209.94
công thức hóa học: Na3AlF6
phân loại:: Halide (Trừ Clorua)
Tiêu chuẩn lớp:: Cấp nông nghiệp, cấp điện tử, cấp thực phẩm, cấp công nghiệp, cấp thuốc, cấp thuốc thử, đảm bảo thươ
độ tinh khiết: 99%
phân loại: Halide (Trừ Clorua)
tên: Natri Cryolit
Mã HS: 2826300000
công thức hóa học: K3AlF6
Không có.: 13775-52-5
Tên: KALI HEXAFLUOROTITANATE
Công thức phân tử: K2TiF6
trọng lượng phân tử: 62,31 g/mol
độ hòa tan trong nước: 87 mg/L (18℃)
trọng lượng phân tử: 62,31 g/mol
độ hòa tan trong nước: 87 mg/L (18℃)
trọng lượng phân tử: 62.3018
độ hòa tan trong nước: 87 mg/L (18℃)
Tên: KALI TITANIUM FLUORIDE
Công thức phân tử: K2TiF6
Gửi yêu cầu của bạn trực tiếp đến chúng tôi